CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
2337Mã khu vực
3203Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Kaiyuan Ivory Mountain Rural Bank Co., Ltd. Xincheng Branch | 320233732034 | 开原象牙山村镇银行股份有限公司新城支行 |
| Kaiyuan Ivory Mountain Rural Bank Co., Ltd. established branch | 320233732026 | 开原象牙山村镇银行股份有限公司兴开支行 |
| Tieling Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 320233733019 | 铁岭农商村镇银行股份有限公司 |
| Tieling Rural Commercial Bank closes branch | 320233700016 | 铁岭农商村镇银行清开支行 |
| Tieling New Star Rural Bank Co., Ltd. | 320233000010 | 铁岭新星村镇银行股份有限公司 |
| Xifeng Lucheng Rural Bank Co., Ltd. | 320233232013 | 西丰鹿城村镇银行股份有限公司 |
| Xifeng Lucheng Rural Bank Co., Ltd. Luming Branch | 320233232021 | 西丰鹿城村镇银行股份有限公司鹿鸣支行 |
| Xifeng Lucheng Rural Bank Co., Ltd. Luxiang Branch | 320233232030 | 西丰鹿城村镇银行股份有限公司鹿祥支行 |
| Anda Xingfu Rural Bank Co., Ltd. | 320276230011 | 安达幸福村镇银行股份有限公司 |
| Hailun Huifeng Rural Bank Co., Ltd. | 320276400092 | 海伦惠丰村镇银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.