CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
1100Mã khu vực
0014Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tianjin Huaming Rural Bank Co., Ltd. Huaming Branch | 320110000149 | 天津华明村镇银行股份有限公司华明支行 |
| Tianjin Huaming Rural Bank Co., Ltd. Jinzhong Branch | 320110000157 | 天津华明村镇银行股份有限公司金钟支行 |
| Tianjin Huaming Rural Bank Co., Ltd. Junliangcheng Branch | 320110000124 | 天津华明村镇银行股份有限公司军粮城支行 |
| Tianjin Huaming Rural Bank Co., Ltd. Wanxin Branch | 320110008143 | 天津华明村镇银行股份有限公司万新支行 |
| Tianjin Huaming Rural Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 320110000173 | 天津华明村镇银行股份有限公司开发区支行 |
| Tianjin Huaming Rural Bank Co., Ltd. Xinli Branch | 320110008135 | 天津华明村镇银行股份有限公司新立支行 |
| Tianjin Huaming Rural Bank Co., Ltd. Wuxia Branch | 320110000132 | 天津华明村镇银行股份有限公司无瑕支行 |
| Tianjin Huaming Rural Bank Co., Ltd. Zhangguizhuang Branch | 320110000116 | 天津华明村镇银行股份有限公司张贵庄支行 |
| Tianjin Jinnan Rural Bank Co., Ltd. | 320110000028 | 天津津南村镇银行股份有限公司 |
| Tianjin Jinnan Rural Bank Co., Ltd. Gegu Branch | 320110000044 | 天津津南村镇银行股份有限公司葛沽支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.