CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
1100Mã khu vực
1111Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tianjin Jinnan Rural Bank Co., Ltd. Beizhakou Branch | 320110011114 | 天津津南村镇银行股份有限公司北闸口支行 |
| Tianjin Jinnan Rural Bank Co., Ltd. Balitai Branch | 320110009994 | 天津津南村镇银行股份有限公司八里台支行 |
| Tianjin Jinnan Rural Bank Co., Ltd. Shuanggang Branch | 320110000077 | 天津津南村镇银行股份有限公司双港支行 |
| Tianjin Jinnan Rural Bank Co., Ltd. Xiaozhan Branch | 320110009986 | 天津津南村镇银行股份有限公司小站支行 |
| Tianjin Jinnan Rural Bank Co., Ltd. Xinzhuang Branch | 320110011122 | 天津津南村镇银行股份有限公司辛庄支行 |
| Tianjin Jinnan Rural Bank Co., Ltd. Lilou Branch | 320110022258 | 天津津南村镇银行股份有限公司李楼支行 |
| Tianjin Jinnan Rural Bank Co., Ltd. Changqing Branch | 320110011139 | 天津津南村镇银行股份有限公司长青支行 |
| Tianjin Jinnan Rural Bank Co., Ltd. Xianshuigu Branch | 320110011147 | 天津津南村镇银行股份有限公司咸水沽支行 |
| Tianjin Ninghe Rural Bank Co., Ltd. | 320110000204 | 天津宁河村镇银行股份有限公司 |
| Tianjin Ninghe Rural Bank Co., Ltd. Panzhuang Branch | 320110057112 | 天津宁河村镇银行股份有限公司潘庄分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.