CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
1610Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gujiao Huize Rural Bank Co., Ltd. | 320161000108 | 古交市汇泽村镇银行股份有限公司 |
| Gujiao Huize Rural Bank Co., Ltd. Dachuanxi Road Branch | 320161000116 | 古交市汇泽村镇银行股份有限公司大川西路支行 |
| Qingxu Huimin Rural Bank Co., Ltd. | 320161006008 | 清徐惠民村镇银行有限责任公司 |
| Loufan County Sanhe Rural Bank Co., Ltd. | 320161020002 | 娄烦县三禾村镇银行有限责任公司 |
| Qingxu Jinshang Rural Bank Co., Ltd. | 320161000010 | 清徐晋商村镇银行股份有限公司 |
| Qingxu Huimin Rural Bank Co., Ltd. Business Department | 320161006016 | 清徐惠民村镇银行有限责任公司营业部 |
| Loufan County Sanhe Rural Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 320161020019 | 娄烦县三禾村镇银行有限责任公司城关支行 |
| Qingxu Huimin Rural Bank Co., Ltd. Xugou Branch | 320161006024 | 清徐惠民村镇银行有限责任公司徐沟支行 |
| Taiyuan Jiancaoping District Xindu Rural Bank Co., Ltd. | 320161016006 | 太原市尖草坪区信都村镇银行股份有限公司 |
| Taiyuan City Jiancaoping District Xindu Rural Bank Co., Ltd. Dongliu Branch | 320161016014 | 太原市尖草坪区信都村镇银行股份有限公司东流支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.