CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
1610Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yangqu County Huimin Rural Bank Co., Ltd. Huangzhai Branch | 320161000044 | 阳曲县汇民村镇银行有限责任公司黄寨支行 |
| Yangqu County Huimin Rural Bank Co., Ltd. | 320161000036 | 阳曲县汇民村镇银行有限责任公司 |
| Huadian Huimin Rural Bank Co., Ltd. Changsheng Street Branch | 320242508051 | 桦甸惠民村镇银行股份有限公司长胜街支行 |
| Huadian Huimin Rural Bank Co., Ltd. | 320242500016 | 桦甸惠民村镇银行股份有限公司 |
| Huadian Huimin Rural Bank Co., Ltd. Hongshi Branch | 320242508043 | 桦甸惠民村镇银行股份有限公司红石支行 |
| Huadian Huimin Rural Bank Co., Ltd. Renmin Road Branch | 320242508027 | 桦甸惠民村镇银行股份有限公司人民路支行 |
| Huadian Huimin Rural Bank Co., Ltd. Xin'an Branch | 320242508035 | 桦甸惠民村镇银行股份有限公司新安支行 |
| Jilin Changyi Yuyin Rural Bank Co., Ltd. Business Department | 320242000079 | 吉林昌邑榆银村镇银行股份有限公司营业部 |
| Huadian Huimin Rural Bank Co., Ltd. Yousheng Branch | 320242508060 | 桦甸惠民村镇银行股份有限公司优胜支行 |
| Jilin Chuanying Huimin Rural Bank Co., Ltd. | 320242008013 | 吉林船营惠民村镇银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.