CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
2420Mã khu vực
0802Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Fengman Huimin Rural Bank Co., Ltd. Jilin City Vanke City Branch | 320242008021 | 吉林丰满惠民村镇银行股份有限公司吉林市万科城支行 |
| Jilin Fengman Huimin Rural Bank Co., Ltd. Zhonghai Branch | 320242008110 | 吉林丰满惠民村镇银行股份有限公司中海支行 |
| Jilin Longtan Huayi Rural Bank Co., Ltd. | 320242000915 | 吉林龙潭华益村镇银行股份有限公司 |
| Jiaohe Jiyin Rural Bank Co., Ltd. | 320242400015 | 蛟河吉银村镇银行股份有限公司 |
| Panshi Jiyin Rural Bank Co., Ltd. | 320242300014 | 磐石吉银村镇银行股份有限公司 |
| Panshi Jiyin Rural Bank Co., Ltd. Fukang Branch | 320242300047 | 磐石吉银村镇银行股份有限公司阜康支行 |
| Panshi Jiyin Rural Bank Co., Ltd. Hongqiling Branch | 320242300063 | 磐石吉银村镇银行股份有限公司红旗岭支行 |
| Panshi Jiyin Rural Bank Co., Ltd. Hongda Branch | 320242300022 | 磐石吉银村镇银行股份有限公司红大支行 |
| Panshi Jiyin Rural Bank Co., Ltd. Mingcheng Branch | 320242300071 | 磐石吉银村镇银行股份有限公司明城支行 |
| Panshi Jiyin Rural Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 320242300080 | 磐石吉银村镇银行股份有限公司开发区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.