CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Shandong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Gaodu Branch | 402473000182 | 山东临沂罗庄农村商业银行高都支行 |
| Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Hongsheng Branch | 402473001697 | 山东临沂罗庄农村商业银行红胜支行 |
| Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Building Materials Market Branch | 402473001824 | 山东临沂罗庄农村商业银行建材市场分理处 |
| Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank High-tech Zone Branch | 402473001728 | 山东临沂罗庄农村商业银行高新区支行 |
| Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Luoxi Branch | 402473000203 | 山东临沂罗庄农村商业银行罗西支行 |
| Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Laotun Branch | 402473001460 | 山东临沂罗庄农村商业银行老屯支行 |
| Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Jiaoyizhuang Branch | 402473001630 | 山东临沂罗庄农村商业银行焦沂庄分理处 |
| Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Longhu Branch | 402473001701 | 山东临沂罗庄农村商业银行龙湖支行 |
| Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Mengyuan Branch | 402473001541 | 山东临沂罗庄农村商业银行孟元支行 |
| Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Shengzhuang Branch | 402473000174 | 山东临沂罗庄农村商业银行盛庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 3775 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Shandong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.