CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3725Mã khu vực
0036Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Taihe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaomiao Branch | 402372500362 | 安徽太和农村商业银行股份有限公司高庙支行 |
| Anhui Taihe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiankang Road Branch | 402372500032 | 安徽太和农村商业银行股份有限公司健康路支行 |
| Anhui Yingshang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanzhao Branch | 402372900416 | 安徽颍上农村商业银行股份有限公司南照支行 |
| Fuyang Yingdong Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402372000837 | 阜阳颍东农村商业银行股份有限公司 |
| Anhui Funan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Miaoji Road Branch | 402372800124 | 安徽阜南农村商业银行股份有限公司苗集路支行 |
| Anhui Jieshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinghe Branch | 402373100135 | 安徽界首农村商业银行股份有限公司颍河支行 |
| Anhui Linquan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songji Branch | 402372400226 | 安徽临泉农村商业银行股份有限公司宋集支行 |
| Anhui Linquan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenming Branch | 402372400218 | 安徽临泉农村商业银行股份有限公司文明支行 |
| Anhui Linquan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiguan Branch | 402372400023 | 安徽临泉农村商业银行股份有限公司西关支行 |
| Anhui Taihe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changzheng Branch | 402372500426 | 安徽太和农村商业银行股份有限公司长征支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.