CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3727Mã khu vực
0005Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Mengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaojian Branch | 402372700059 | 安徽蒙城农村商业银行股份有限公司小涧支行 |
| Anhui Mengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuting Branch | 402372700155 | 安徽蒙城农村商业银行股份有限公司许町支行 |
| Anhui Woyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Biaoli Branch | 402372600445 | 安徽涡阳农村商业银行股份有限公司标里支行 |
| Anhui Woyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guozhai Branch | 402372600121 | 安徽涡阳农村商业银行股份有限公司郭寨支行 |
| Anhui Woyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Madian Branch | 402372600068 | 安徽涡阳农村商业银行股份有限公司马店支行 |
| Anhui Woyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xidan Branch | 402372600349 | 安徽涡阳农村商业银行股份有限公司西聃支行 |
| Anhui Woyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinxing Branch | 402372600277 | 安徽涡阳农村商业银行股份有限公司银星支行 |
| Bozhou Yaodu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayang Branch | 402372200579 | 亳州药都农村商业银行股份有限公司大杨支行 |
| Bozhou Yaodu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laojie Branch | 402372200345 | 亳州药都农村商业银行股份有限公司老街分理处 |
| Heilongjiang Fuyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nongqiao Branch | 402272700082 | 黑龙江抚远农村商业银行股份有限公司浓桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.