CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3785Mã khu vực
0019Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Hexian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoshikou Branch | 402378500190 | 安徽和县农村商业银行股份有限公司小市口支行 |
| Anhui Hexian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaobu Branch | 402378500331 | 安徽和县农村商业银行股份有限公司腰埠支行 |
| Anhui Lujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baihu Branch | 402378200475 | 安徽庐江农村商业银行股份有限公司白湖支行 |
| Anhui Lujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangtun Branch | 402378200580 | 安徽庐江农村商业银行股份有限公司黄屯支行 |
| Anhui Wuwei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongxiang Branch | 402378300599 | 安徽无为农村商业银行股份有限公司洪巷分理处 |
| Anhui Wuwei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shushan Branch | 402378300507 | 安徽无为农村商业银行股份有限公司蜀山支行 |
| Huailin Branch of Chaohu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402378100541 | 巢湖农村商业银行股份有限公司槐林支行 |
| Anhui Lujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chuanhe Branch | 402378200555 | 安徽庐江农村商业银行股份有限公司串河支行 |
| Anhui Lujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dougang Branch | 402378200741 | 安徽庐江农村商业银行股份有限公司陡岗支行 |
| Anhui Lujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lubei Branch | 402378200145 | 安徽庐江农村商业银行股份有限公司庐北支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.