CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3783Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Wuwei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fenghe Branch | 402378300084 | 安徽无为农村商业银行股份有限公司凤河支行 |
| Anhui Wuwei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuzhou Branch | 402378300332 | 安徽无为农村商业银行股份有限公司六洲分理处 |
| Anhui Wuwei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanguandian Branch | 402378300324 | 安徽无为农村商业银行股份有限公司三官殿分理处 |
| Anhui Wuwei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanqiao Branch | 402378300679 | 安徽无为农村商业银行股份有限公司严桥支行 |
| Anhui Wuwei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaogou Branch | 402378300404 | 安徽无为农村商业银行股份有限公司姚沟分理处 |
| Anhui Wuwei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuangyuanqiao Branch | 402378300806 | 安徽无为农村商业银行股份有限公司状元桥分理处 |
| Anhui Wuwei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yum Branch | 402378300531 | 安徽无为农村商业银行股份有限公司百胜分理处 |
| Anhui Wuwei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hulong Branch | 402378300603 | 安徽无为农村商业银行股份有限公司湖陇分理处 |
| Anhui Wuwei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Quantang Branch | 402378300461 | 安徽无为农村商业银行股份有限公司泉塘分理处 |
| Chaohu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chaohu Road Branch | 402378100314 | 巢湖农村商业银行股份有限公司巢湖路分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.