CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3746Mã khu vực
0019Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Sixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangwei Branch | 402374600191 | 安徽泗县农村商业银行股份有限公司黄圩支行 |
| Anhui Lingbi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengmiao Branch | 402374500369 | 安徽灵璧农村商业银行股份有限公司冯庙支行 |
| Anhui Lingbi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xialou Branch | 402374500213 | 安徽灵璧农村商业银行股份有限公司下楼支行 |
| Anhui Lingbi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongling Branch | 402374500019 | 安徽灵璧农村商业银行股份有限公司钟灵支行 |
| Anhui Sixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanwan Branch | 402374600118 | 安徽泗县农村商业银行股份有限公司三湾支行 |
| Anhui Suzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beiyangzhai Branch | 402374000234 | 安徽宿州农村商业银行股份有限公司北杨寨支行 |
| Anhui Lingbi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huigou Branch | 402374500141 | 安徽灵璧农村商业银行股份有限公司浍沟支行 |
| Anhui Dangshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. People's Branch | 402374200201 | 安徽砀山农村商业银行股份有限公司人民支行 |
| Anhui Sixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dalukou Branch | 402374600126 | 安徽泗县农村商业银行股份有限公司大路口支行 |
| Anhui Lingbi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuji Branch | 402374500150 | 安徽灵璧农村商业银行股份有限公司朱集支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.