CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3755Mã khu vực
0142Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Dingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nandian Branch | 402375501427 | 安徽定远农村商业银行股份有限公司南店分理处 |
| Anhui Dingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianhe Branch | 402375500713 | 安徽定远农村商业银行股份有限公司天河支行 |
| Anhui Dingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuwan Branch | 402375502202 | 安徽定远农村商业银行股份有限公司朱湾支行 |
| Anhui Suzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongcheng Branch | 402374000275 | 安徽宿州农村商业银行股份有限公司东城支行 |
| Anhui Suzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Minxian Branch | 402374000435 | 安徽宿州农村商业银行股份有限公司闵贤分理处 |
| Anhui Suzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanli Branch | 402374000283 | 安徽宿州农村商业银行股份有限公司三里支行 |
| Anhui Suzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guhe Branch | 402374000605 | 安徽宿州农村商业银行股份有限公司股河分理处 |
| Anhui Suzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shicun Branch | 402374000099 | 安徽宿州农村商业银行股份有限公司时村支行 |
| Anhui Suzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taogou Branch | 402374000103 | 安徽宿州农村商业银行股份有限公司桃沟支行 |
| Anhui Suzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taoshan Branch | 402374000419 | 安徽宿州农村商业银行股份有限公司桃山分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.