CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1210Mã khu vực
0265Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xinle Rural Credit Union Co., Ltd. Kimura Credit Union | 402121002650 | 新乐市农村信用联社股份有限公司木村信用社 |
| Xingtang County Rural Credit Union Co., Ltd. Nanqiao Credit Union | 402121004286 | 行唐县农村信用联社股份有限公司南桥信用社 |
| Xingtang County Rural Credit Union Co., Ltd. Market Branch | 402121004219 | 行唐县农村信用联社股份有限公司市场分社 |
| Wuji County Rural Credit Cooperative Union Guozhuang Credit Union | 402121001542 | 无极县农村信用合作联社郭庄信用社 |
| Wuji County Rural Credit Cooperative Union Sishui Credit Union | 402121000156 | 无极县农村信用合作联社泗水信用社 |
| Wuji County Rural Credit Cooperative Union, former Beijiao Credit Union | 402121001526 | 无极县农村信用合作联社前北焦信用社 |
| Wuji County Rural Credit Cooperative Union Wuji Road Credit Union | 402121001614 | 无极县农村信用合作联社无极路信用社 |
| Wuji County Rural Credit Cooperative Union Qiji Credit Union | 402121001454 | 无极县农村信用合作联社七汲信用社 |
| Wuji County Rural Credit Cooperative Union Nanma Credit Union | 402121001500 | 无极县农村信用合作联社南马信用社 |
| Wuji County Rural Credit Cooperative Union Xidongmen Credit Union | 402121001495 | 无极县农村信用合作联社西东门信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.