CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3973Mã khu vực
7734Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fujian Nan'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Panlong Branch | 402397377341 | 福建南安农村商业银行股份有限公司蟠龙支行 |
| Fujian Nan'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rongqiao Branch | 402397376111 | 福建南安农村商业银行股份有限公司榕桥支行 |
| Fujian Nan'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shanxi Branch | 402397376363 | 福建南安农村商业银行股份有限公司山西分理处 |
| Fujian Nan'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingnei Branch | 402397377067 | 福建南安农村商业银行股份有限公司玲内分理处 |
| Fujian Nan'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaogai Branch | 402397376697 | 福建南安农村商业银行股份有限公司高盖支行 |
| Fujian Nan'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meishan Branch | 402397376857 | 福建南安农村商业银行股份有限公司梅山支行 |
| Fujian Nan'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Penghua Branch | 402397376656 | 福建南安农村商业银行股份有限公司蓬华支行 |
| Fujian Nan'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanting Branch | 402397376259 | 福建南安农村商业银行股份有限公司南厅支行 |
| Fujian Nan'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingfeng Branch | 402397376584 | 福建南安农村商业银行股份有限公司青峰分理处 |
| Fujian Jinjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhonglu Branch | 402397273683 | 福建晋江农村商业银行股份有限公司中路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.