CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3910Mã khu vực
1812Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Aojiang Credit Union402391018121连江县农村信用合作联社敖江信用社
Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Jiangbin Branch402391010096连江县农村信用合作联社江滨分社
Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Liaoyan Credit Union402391018365连江县农村信用合作联社蓼沿信用社
Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Hongyang Credit Union402391019204罗源县农村信用合作联社洪洋信用社
Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Dongfang Credit Union402391019077罗源县农村信用合作联社东方信用社
Minhou County Rural Credit Cooperative Union Baisha Credit Union402391012309闽侯县农村信用合作联社白沙信用社
Minhou County Rural Credit Cooperative Union Tingping Credit Union402391012456闽侯县农村信用合作联社廷坪信用社
Minhou County Rural Credit Cooperative Union Yaosha Branch402391012392闽侯县农村信用合作联社尧沙分社
Minqing County Rural Credit Cooperative Union Dongqiao Credit Union402391013393闽清县农村信用合作联社东桥信用社
Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Business Department402391018068连江县农村信用合作联社营业部
Hiển thị 12751–12760 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.