CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3910Mã khu vực
1808Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Fengcheng Credit Union | 402391018084 | 连江县农村信用合作联社凤城信用社 |
| Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Pukou Credit Union | 402391018105 | 连江县农村信用合作联社浦口信用社 |
| Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Xiagong Credit Union | 402391018558 | 连江县农村信用合作联社下宫信用社 |
| Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Xiaocang Branch | 402391018540 | 连江县农村信用合作联社小沧分社 |
| Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Feizhu Credit Union | 402391019261 | 罗源县农村信用合作联社飞竹信用社 |
| Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Nanmen Credit Union | 402391019108 | 罗源县农村信用合作联社南门信用社 |
| Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Hukou Credit Union | 402391019288 | 罗源县农村信用合作联社霍口信用社 |
| Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union | 402391019044 | 罗源县农村信用合作联社 |
| Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Songshan Branch | 402391019157 | 罗源县农村信用合作联社松山分社 |
| Minhou County Rural Credit Cooperative Union Xiangqian Credit Union | 402391012528 | 闽侯县农村信用合作联社祥谦信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.