CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3910Mã khu vực
1224Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Minhou County Rural Credit Cooperative Qingpu Branch402391012243闽侯县农村信用合作联社青圃分社
Minhou County Rural Credit Cooperative Xujia Village Branch402391012139闽侯县农村信用合作联社徐家村分社
Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Tadou Branch402391019340罗源县农村信用合作联社塔兜分社
Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Xilan Credit Union402391019245罗源县农村信用合作联社西兰信用社
Minhou County Rural Credit Cooperative Daping Branch402391012421闽侯县农村信用合作联社大坪分社
Minhou County Rural Credit Cooperative Union Hongwei Credit Union402391012325闽侯县农村信用合作联社鸿尾信用社
Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Zhongfang Credit Union402391019229罗源县农村信用合作联社中房信用社
Minhou County Rural Credit Cooperative Union Jingxi Credit Union402391012122闽侯县农村信用合作联社荆溪信用社
Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Changlong Credit Union402391018390连江县农村信用合作联社长龙信用社
Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Danyang Credit Union402391018349连江县农村信用合作联社丹阳信用社
Hiển thị 12781–12790 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.