CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3910Mã khu vực
1845Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Kengyuan Credit Union | 402391018453 | 连江县农村信用合作联社坑园信用社 |
| Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Baita Credit Union | 402391019132 | 罗源县农村信用合作联社白塔信用社 |
| Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Bili Credit Union | 402391019307 | 罗源县农村信用合作联社碧里信用社 |
| Minhou County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Branch | 402391012091 | 闽侯县农村信用合作联社城关分社 |
| Minhou County Rural Credit Cooperative Union University Town Credit Union | 402391012608 | 闽侯县农村信用合作联社大学城信用社 |
| Minhou County Rural Credit Cooperative Union Huyu Branch | 402391012286 | 闽侯县农村信用合作联社沪屿分社 |
| Minqing County Rural Credit Cooperative Union Jinsha Credit Union | 402391013377 | 闽清县农村信用合作联社金沙信用社 |
| Fujian Pingtan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 402391017063 | 福建平潭农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union | 402391018041 | 连江县农村信用合作联社 |
| Fujian Pingtan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Su'ao Branch | 402391017321 | 福建平潭农村商业银行股份有限公司苏澳支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.