CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3910Mã khu vực
1819Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Ankai Credit Union402391018197连江县农村信用合作联社安凯信用社
Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Binhai Credit Union402391010455罗源县农村信用合作联社滨海信用社
Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Wuli Branch402391019165罗源县农村信用合作联社五里分社
Minhou County Rural Credit Cooperative Union Dahu Credit Union402391012413闽侯县农村信用合作联社大湖信用社
Minhou County Rural Credit Cooperative Union Chencuo Branch402391012219闽侯县农村信用合作联社陈厝分社
Minhou County Rural Credit Cooperative Union Fuyi Branch402391012544闽侯县农村信用合作联社辅翼分社
Minhou County Rural Credit Cooperative Union Qishan Credit Union402391012384闽侯县农村信用合作联社旗山信用社
Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Tangtou Branch402391018285连江县农村信用合作联社塘头分社
Minhou County Rural Credit Cooperative Union Rongqiao Branch402391012616闽侯县农村信用合作联社榕桥分社
Minhou County Rural Credit Cooperative Union Xinzhou Branch402391012624闽侯县农村信用合作联社新洲分社
Hiển thị 12801–12810 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.