CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3910Mã khu vực
1932Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Jianjiang Credit Union402391019323罗源县农村信用合作联社鉴江信用社
Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union402391019093罗源县农村信用合作联社城关信用社
Luoyuan County Rural Credit Cooperative Union Ximen Branch402391019116罗源县农村信用合作联社西门分社
Minhou County Rural Credit Cooperative Union Nantong Credit Union402391012198闽侯县农村信用合作联社南通信用社
Minhou County Rural Credit Cooperative Union Xinfeng Branch402391012632闽侯县农村信用合作联社新峰分社
Minhou County Rural Credit Cooperative Sales Department402391012067闽侯县农村信用合作联社营业部
Minqing County Rural Credit Cooperative Union Chiyuan Credit Union402391013328闽清县农村信用合作联社池园信用社
Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Pandu Credit Union402391018324连江县农村信用合作联社潘渡信用社
Minhou County Rural Credit Cooperative Union Qingkou Credit Union402391012235闽侯县农村信用合作联社青口信用社
Minqing County Rural Credit Cooperative Union Meicheng Credit Union402391013086闽清县农村信用合作联社梅城信用社
Hiển thị 12841–12850 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.