CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3910Mã khu vực
1816Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402391018164 | 连江县农村信用合作联社城关信用社 |
| Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Guanban Credit Union | 402391018437 | 连江县农村信用合作联社官坂信用社 |
| Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Tailu Credit Union | 402391018412 | 连江县农村信用合作联社苔录信用社 |
| Minhou County Rural Credit Cooperative Union Xiaoruo Branch | 402391012333 | 闽侯县农村信用合作联社小箬分社 |
| Minqing County Rural Credit Cooperative Union | 402391013043 | 闽清县农村信用合作联社 |
| Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Yum Branch | 402391018531 | 连江县农村信用合作联社百胜分社 |
| Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Donghu Credit Union | 402391018308 | 连江县农村信用合作联社东湖信用社 |
| Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Guantou Credit Union | 402391018269 | 连江县农村信用合作联社官头信用社 |
| Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Huangqi Credit Union | 402391018189 | 连江县农村信用合作联社黄岐信用社 |
| Lianjiang County Rural Credit Cooperative Union Jiangnan Credit Union | 402391018148 | 连江县农村信用合作联社江南信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.