CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3910Mã khu vực
1313Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Minqing County Rural Credit Cooperative Union Meilian Branch | 402391013133 | 闽清县农村信用合作联社梅联分社 |
| Minqing County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Branch | 402391013109 | 闽清县农村信用合作联社城关分社 |
| Yongtai County Rural Credit Cooperative Union Dayang Credit Union | 402391014152 | 永泰县农村信用合作联社大洋信用社 |
| Yongtai County Rural Credit Cooperative Linglu Branch | 402391014503 | 永泰县农村信用合作联社岭路分社 |
| Yongtai County Rural Credit Cooperative Union Changqing Credit Union | 402391014273 | 永泰县农村信用合作联社长庆信用社 |
| Minqing County Rural Credit Cooperative Union Shanglian Credit Union | 402391013352 | 闽清县农村信用合作联社上莲信用社 |
| Yongtai County Rural Credit Cooperative Union Dongmen Credit Union | 402391010254 | 永泰县农村信用合作联社东门信用社 |
| Yongtai County Rural Credit Cooperative Union Wutong Credit Union | 402391014290 | 永泰县农村信用合作联社梧桐信用社 |
| Yongtai County Rural Credit Cooperative Union Qingliang Credit Union | 402391014345 | 永泰县农村信用合作联社清凉信用社 |
| Yongtai County Rural Credit Cooperative Union Tong'an Credit Union | 402391014224 | 永泰县农村信用合作联社同安信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.