CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3930Mã khu vực
4712Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xiamen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincheng Branch | 402393047126 | 厦门农村商业银行股份有限公司新城支行 |
| Xiamen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haicang District Accounting Management Section | 402393026045 | 厦门农村商业银行股份有限公司海沧区会计管理科 |
| Xiamen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dadeng Branch | 402393021104 | 厦门农村商业银行股份有限公司大嶝支行 |
| Xiamen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengshan Branch | 402393022247 | 厦门农村商业银行股份有限公司珩山支行 |
| Xiamen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longshan Branch | 402393024068 | 厦门农村商业银行股份有限公司龙山支行 |
| Xiamen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xike Branch | 402393021299 | 厦门农村商业银行股份有限公司西柯支行 |
| Xiamen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xindian Branch | 402393021129 | 厦门农村商业银行股份有限公司新店支行 |
| Xiamen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiamen Pilot Free Trade Zone Interbank Business Center | 402393020337 | 厦门农村商业银行股份有限公司厦门自贸试验区同业业务中心 |
| Xiamen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinglin Branch | 402393025069 | 厦门农村商业银行股份有限公司杏林支行 |
| Datian County Rural Credit Cooperative Union Guangping Credit Union | 402395436128 | 大田县农村信用合作联社广平信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.