CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3958Mã khu vực
2826Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Taining County Rural Credit Cooperative Union Datian Credit Union | 402395828261 | 泰宁县农村信用合作联社大田信用社 |
| Qingliu County Rural Credit Cooperative Union Yupeng Credit Union | 402395234230 | 清流县农村信用合作联社余朋信用社 |
| Taining County Rural Credit Cooperative Union City Credit Union | 402395828323 | 泰宁县农村信用合作联社市融信用社 |
| Taining County Rural Credit Cooperative Union Sales Department | 402395828069 | 泰宁县农村信用合作联社营业部 |
| Taining County Rural Credit Cooperative Union Shangqing Credit Union | 402395828190 | 泰宁县农村信用合作联社上青信用社 |
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union United Credit Union | 402395537165 | 尤溪县农村信用合作联社联合信用社 |
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union Shenrong Credit Union | 402395537454 | 尤溪县农村信用合作联社沈融信用社 |
| Yong'an Rural Credit Cooperative Union Ansha Credit Union | 402396033489 | 永安市农村信用合作联社安砂信用社 |
| Yong'an Rural Credit Cooperative Union Sales Department | 402396033067 | 永安市农村信用合作联社营业部 |
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union Taixi Credit Union | 402395537307 | 尤溪县农村信用合作联社台溪信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.