CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1432Mã khu vực
0027Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qingxian Rural Credit Cooperative Xinhua Road Savings Branch | 402143200273 | 青县农村信用合作联社新华路储蓄所 |
| Mengcun Hui Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Shiqiao Credit Union | 402145200172 | 孟村回族自治县农村信用合作联社石桥信用社 |
| Mengcun Hui Autonomous County Rural Credit Cooperative Tuanjie Road Savings Branch | 402145200105 | 孟村回族自治县农村信用合作联社团结路储蓄所 |
| Qingxian Rural Credit Cooperative Union Machang Credit Union | 402143200144 | 青县农村信用合作联社马厂信用社 |
| Hejian Rural Credit Cooperative Union Xingcun Credit Union | 402144300090 | 河间市农村信用合作联社兴村信用社 |
| Qingxian Rural Credit Cooperative Union Market Branch | 402143200304 | 青县农村信用合作联社市场分社 |
| Qingxian Rural Credit Cooperative Union Jinqiao Credit Union | 402143200290 | 青县农村信用合作联社金桥信用社 |
| Hejian Rural Credit Cooperative Union Xijiuji Credit Union | 402144300137 | 河间市农村信用合作联社西九吉信用社 |
| Hejian Rural Credit Cooperative Union Yulinzhuang Credit Union | 402144300081 | 河间市农村信用合作联社榆林庄信用社 |
| Hejian Rural Credit Cooperative Union Xinhua North Street Branch | 402144300032 | 河间市农村信用合作联社新华北街分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.