CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1452Mã khu vực
0020Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Mengcun Hui Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Zhaohe Credit Union | 402145200201 | 孟村回族自治县农村信用合作联社赵河信用社 |
| Mengcun Hui Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Xindian Credit Union | 402145200025 | 孟村回族自治县农村信用合作联社辛店信用社 |
| Qingxian Rural Credit Cooperative Union Guanzhuang Credit Union | 402143200064 | 青县农村信用合作联社官庄信用社 |
| Qingxian Rural Credit Cooperative Union Mumen Store Credit Union | 402143200224 | 青县农村信用合作联社木门店信用社 |
| Qingxian Rural Credit Cooperative Xinda Savings Office | 402143200312 | 青县农村信用合作联社信达储蓄所 |
| Hejian Rural Credit Cooperative Union Longhua Store Credit Union | 402144300145 | 河间市农村信用合作联社龙华店信用社 |
| Hejian Rural Credit Cooperative Union Xinhua South Street Branch | 402144300049 | 河间市农村信用合作联社新华南街分社 |
| Hejian Rural Credit Cooperative Union Shicun Credit Union | 402144300188 | 河间市农村信用合作联社时村信用社 |
| Hejian Rural Credit Cooperative Union Nandajie Branch | 402144300024 | 河间市农村信用合作联社南大街分社 |
| Hejian Rural Credit Cooperative Union Shucheng Credit Union | 402144300231 | 河间市农村信用合作联社束城信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.