CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4291Mã khu vực
0012Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangxi Dingnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengqu Branch | 402429100129 | 江西定南农村商业银行股份有限公司城区支行 |
| Jiangxi Dingnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402429199995 | 江西定南农村商业银行股份有限公司 |
| Jiangxi Dingnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianhua Branch | 402429100057 | 江西定南农村商业银行股份有限公司天花支行 |
| Jiangxi Dayu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402428599997 | 江西大余农村商业银行股份有限公司 |
| Jiangxi Ganxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402428200015 | 江西赣县农村商业银行股份有限公司 |
| Jiangxi Longnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402428999991 | 江西龙南农村商业银行股份有限公司 |
| Jiangxi Shicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 402429900014 | 江西石城农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jiangxi Xingguo Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402429599990 | 江西兴国农村商业银行股份有限公司 |
| Jiangxi Ruijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402429699992 | 江西瑞金农村商业银行股份有限公司 |
| Jiangxi Huichang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402429799991 | 江西会昌农村商业银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.