CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3362Mã khu vực
0030Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Zhejiang Changxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xianshan Branch402336200309浙江长兴农村商业银行股份有限公司仙山支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanqiao Branch402336100324浙江德清农村商业银行股份有限公司三桥支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Private City Branch402336100349浙江德清农村商业银行股份有限公司私营城支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangbei Branch402336100210浙江德清农村商业银行股份有限公司塘北支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiashe Branch402336100050浙江德清农村商业银行股份有限公司下舍支行
Zhejiang Nanxun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghe Branch402336020646浙江南浔农村商业银行股份有限公司东河支行
Zhejiang Anji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shanchuan Branch402336300069浙江安吉农村商业银行股份有限公司山川支行
Zhejiang Anji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangcheng Branch402336300288浙江安吉农村商业银行股份有限公司商城支行
Zhejiang Changxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Si'an Branch402336200294浙江长兴农村商业银行股份有限公司泗安支行
Zhejiang Changxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lushan Branch402336200155浙江长兴农村商业银行股份有限公司吕山支行
Hiển thị 14911–14920 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.