CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3362Mã khu vực
0022Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhejiang Changxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dingjiaqiao Branch | 402336200227 | 浙江长兴农村商业银行股份有限公司丁甲桥支行 |
| Zhejiang Changxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gucheng Street Branch | 402336200067 | 浙江长兴农村商业银行股份有限公司古城街支行 |
| Zhejiang Changxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lijiaxiang Branch | 402336200139 | 浙江长兴农村商业银行股份有限公司李家巷支行 |
| Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 402336100009 | 浙江德清农村商业银行股份有限公司清算中心 |
| Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xin'an Branch | 402336100092 | 浙江德清农村商业银行股份有限公司新安支行 |
| Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiantan Road Branch | 402336100269 | 浙江德清农村商业银行股份有限公司仙潭路支行 |
| Zhejiang Nanxun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changrui Branch | 402336020148 | 浙江南浔农村商业银行股份有限公司常瑞支行 |
| Zhejiang Anji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengxi Branch | 402336300358 | 浙江安吉农村商业银行股份有限公司城西支行 |
| Zhejiang Anji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianzihu Branch | 402336300149 | 浙江安吉农村商业银行股份有限公司天子湖支行 |
| Zhejiang Changxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongmen Branch | 402336200091 | 浙江长兴农村商业银行股份有限公司东门支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.