CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3362Mã khu vực
0018Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Zhejiang Changxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Economic Development Zone Green Branch402336200180浙江长兴农村商业银行股份有限公司经开区绿色专营支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Erdu Branch402336100228浙江德清农村商业银行股份有限公司二都支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinshi Branch402336100121浙江德清农村商业银行股份有限公司新市支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuyue Branch402336100105浙江德清农村商业银行股份有限公司禹越支行
Zhejiang Nanxun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chongzhao Branch402336020324浙江南浔农村商业银行股份有限公司重兆支行
Zhejiang Nanxun Rural Commercial Bank Co., Ltd. and Fuchangchao Branch402336020332浙江南浔农村商业银行股份有限公司和孚长超支行
Zhejiang Anji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Port Branch402336300077浙江安吉农村商业银行股份有限公司港口支行
Zhejiang Changxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuikou Branch402336200243浙江长兴农村商业银行股份有限公司水口支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch402336100189浙江德清农村商业银行股份有限公司开发区支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mogan Branch402336100156浙江德清农村商业银行股份有限公司莫干支行
Hiển thị 14951–14960 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.