CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3361Mã khu vực
0019Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ximen Branch402336100197浙江德清农村商业银行股份有限公司西门支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiazhuhu Branch402336100041浙江德清农村商业银行股份有限公司下渚湖支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianqiu Street Branch402336100308浙江德清农村商业银行股份有限公司千秋街支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuyingfang Branch402336100404浙江德清农村商业银行股份有限公司余英坊支行
Zhejiang Anji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shengshe Branch402336300124浙江安吉农村商业银行股份有限公司缫舍支行
Zhejiang Anji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoshu Branch402336300446浙江安吉农村商业银行股份有限公司晓墅支行
Zhejiang Anji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department402336300010浙江安吉农村商业银行股份有限公司营业部
Zhejiang Anji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingzhi Branch402336300420浙江安吉农村商业银行股份有限公司灵芝支行
Zhejiang Changxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch402336200171浙江长兴农村商业银行股份有限公司城北支行
Zhejiang Changxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaopu Branch402336200317浙江长兴农村商业银行股份有限公司小浦支行
Hiển thị 14961–14970 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.