CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3361Mã khu vực
0041Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongheng Branch402336100412浙江德清农村商业银行股份有限公司东衡支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangbai Branch402336100332浙江德清农村商业银行股份有限公司上柏支行
Zhejiang Nanxun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changzeng Branch402336020113浙江南浔农村商业银行股份有限公司常增支行
Zhejiang Nanxun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch402336020611浙江南浔农村商业银行股份有限公司城东支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongguan Branch402336100084浙江德清农村商业银行股份有限公司钟管支行
Zhejiang Changxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changhai Road Branch402336200034浙江长兴农村商业银行股份有限公司长海路支行
Zhejiang Deqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shilin Branch402336100130浙江德清农村商业银行股份有限公司士林支行
Zhejiang Anji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch402336300479浙江安吉农村商业银行股份有限公司开发区支行
Zhejiang Anji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianhuangping Branch402336300085浙江安吉农村商业银行股份有限公司天荒坪支行
Zhejiang Changxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baixian Branch402336200341浙江长兴农村商业银行股份有限公司白岘支行
Hiển thị 14971–14980 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.