CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3685Mã khu vực
0041Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Taihu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Central Branch | 402368500419 | 安徽太湖农村商业银行股份有限公司中心支行 |
| Anhui Tongcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fangang Branch | 402368100343 | 安徽桐城农村商业银行股份有限公司范岗支行 |
| Anhui Tongcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laomei Branch | 402368100351 | 安徽桐城农村商业银行股份有限公司老梅支行 |
| Anhui Taihu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangtian Branch | 402368500074 | 安徽太湖农村商业银行股份有限公司望天支行 |
| Anhui Tongcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guazhen Branch | 402368100327 | 安徽桐城农村商业银行股份有限公司挂镇支行 |
| Anhui Taihu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taopu Branch | 402368500363 | 安徽太湖农村商业银行股份有限公司桃铺支行 |
| Anhui Tongcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longteng Branch | 402368100142 | 安徽桐城农村商业银行股份有限公司龙腾支行 |
| Anhui Tongcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangpu Branch | 402368100394 | 安徽桐城农村商业银行股份有限公司香铺支行 |
| Anhui Tongcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Anqing Branch | 402368000504 | 安徽桐城农村商业银行股份有限公司安庆支行 |
| Anhui Tongcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heping Branch | 402368100062 | 安徽桐城农村商业银行股份有限公司和平支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.