CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4665Mã khu vực
0080Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Binzhou Rural Commercial Bank Zhanhua Branch | 402466500809 | 滨州农村商业银行沾化支行 |
| Binzhou Rural Commercial Bank Bohai Square Branch | 402466000469 | 滨州农村商业银行渤海广场支行 |
| Binzhou Rural Commercial Bank Fuqiao Branch | 402466500157 | 滨州农村商业银行富桥支行 |
| Binzhou Rural Commercial Bank Qinhuangtai Branch | 402466000151 | 滨州农村商业银行秦皇台支行 |
| Binzhou Rural Commercial Bank Fengjia Branch | 402466500028 | 滨州农村商业银行冯家支行 |
| Binzhou Rural Commercial Bank Bohai 6th Road Branch | 402466000305 | 滨州农村商业银行渤海六路支行 |
| Binzhou Rural Commercial Bank Lijia Branch | 402466500093 | 滨州农村商业银行李家支行 |
| Binzhou Rural Commercial Bank Gaoji Branch | 402466000063 | 滨州农村商业银行高集支行 |
| Binzhou Rural Commercial Bank Huanghe Community Branch | 402466000436 | 滨州农村商业银行黄河小区支行 |
| Binzhou Rural Commercial Bank Yangliuxue Branch | 402466000071 | 滨州农村商业银行杨柳雪支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.