CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4581Mã khu vực
0439Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Anqiu Rural Commercial Bank Anqiu Branch | 402458104395 | 山东安丘农村商业银行安丘支行 |
| Shandong Anqiu Rural Commercial Bank Cibu Branch | 402458104750 | 山东安丘农村商业银行慈埠支行 |
| Shandong Anqiu Rural Commercial Bank Development Zone Branch | 402458104362 | 山东安丘农村商业银行开发区支行 |
| Shandong Anqiu Rural Commercial Bank Danshan Branch | 402458104725 | 山东安丘农村商业银行担山支行 |
| Shandong Anqiu Rural Commercial Bank Shibuzi Branch | 402458104387 | 山东安丘农村商业银行石埠子支行 |
| Shandong Anqiu Rural Commercial Bank Wushan Branch | 402458104522 | 山东安丘农村商业银行吾山支行 |
| Shandong Changle Rural Commercial Bank | 402458402771 | 山东昌乐农村商业银行 |
| Shandong Changle Rural Commercial Bank Baochang Branch | 402458402950 | 山东昌乐农村商业银行宝昌支行 |
| Shandong Changle Rural Commercial Bank Hetou Branch | 402458403090 | 山东昌乐农村商业银行河头支行 |
| Shandong Changyi Rural Commercial Bank Cangjie Branch | 402458503585 | 山东昌邑农村商业银行仓街支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.