CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4583Mã khu vực
0387Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Linqu Rural Commercial Bank Ping An Branch | 402458303873 | 山东临朐农村商业银行平安支行 |
| Shandong Linqu Rural Commercial Bank Qixian Branch | 402458303890 | 山东临朐农村商业银行七贤支行 |
| Shandong Linqu Rural Commercial Bank Lvxia Branch | 402458304042 | 山东临朐农村商业银行吕匣支行 |
| Shandong Linqu Rural Commercial Bank Shitou Branch | 402458304026 | 山东临朐农村商业银行寺头支行 |
| Shandong Qingzhou Rural Commercial Bank Chahe Branch | 402458802384 | 山东青州农村商业银行岔河支行 |
| Shandong Qingzhou Rural Commercial Bank Donggao Branch | 402458802753 | 山东青州农村商业银行东高支行 |
| Shandong Qingzhou Rural Commercial Bank Heguan Branch | 402458802552 | 山东青州农村商业银行何官支行 |
| Shandong Qingzhou Rural Commercial Bank Baoli Branch | 402458802114 | 山东青州农村商业银行宝丽支行 |
| Shandong Linqu Rural Commercial Bank Jiangyu Branch | 402458304198 | 山东临朐农村商业银行蒋峪支行 |
| Shandong Linqu Rural Commercial Bank Wujing Branch | 402458304114 | 山东临朐农村商业银行五井支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.