CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4583Mã khu vực
0380Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Linqu Rural Commercial Bank Dongcheng Branch | 402458303808 | 山东临朐农村商业银行东城支行 |
| Shandong Linqu Rural Commercial Bank Urban Branch | 402458303769 | 山东临朐农村商业银行城区支行 |
| Shandong Linqu Rural Commercial Bank Yangshan Branch | 402458303785 | 山东临朐农村商业银行杨善支行 |
| Shandong Qingzhou Rural Commercial Bank Dongxia Branch | 402458802608 | 山东青州农村商业银行东夏支行 |
| Shandong Qingzhou Rural Commercial Bank Koubu Branch | 402458802497 | 山东青州农村商业银行口埠支行 |
| Shandong Linqu Rural Commercial Bank Haojiazhuang Branch | 402458304260 | 山东临朐农村商业银行郝家庄支行 |
| Shandong Gaomi Rural Commercial Bank Shunhe Road Branch | 402458606077 | 山东高密农村商业银行顺河路支行 |
| Shandong Linqu Rural Commercial Bank Shanwang Branch | 402458304278 | 山东临朐农村商业银行山旺支行 |
| Shandong Gaomi Rural Commercial Bank Xiazhuang Branch | 402458605880 | 山东高密农村商业银行夏庄支行 |
| Shandong Linqu Rural Commercial Bank Tiancun Branch | 402458303832 | 山东临朐农村商业银行田村支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.