CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4615Mã khu vực
0030Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Jinxiang Rural Commercial Bank Jinma Branch | 402461500309 | 山东金乡农村商业银行金马支行 |
| Shandong Jinxiang Rural Commercial Bank Urban Branch | 402461500317 | 山东金乡农村商业银行城区支行 |
| Shandong Jiaxiang Rural Commercial Bank Wolongshan Branch | 402461600212 | 山东嘉祥农村商业银行卧龙山支行 |
| Shandong Jiaxiang Rural Commercial Bank Xijiao Branch | 402461600052 | 山东嘉祥农村商业银行西郊分理处 |
| Shandong Liangshan Rural Commercial Bank Yangying Branch | 402475700169 | 山东梁山农村商业银行杨营支行 |
| Shandong Jinxiang Rural Commercial Bank Mincheng Branch | 402461500219 | 山东金乡农村商业银行缗城支行 |
| Shandong Jinxiang Rural Commercial Bank Yangshan Branch | 402461500114 | 山东金乡农村商业银行羊山支行 |
| Shandong Liangshan Rural Commercial Bank Liguantun Branch | 402475700193 | 山东梁山农村商业银行李官屯支行 |
| Shandong Jinxiang Rural Commercial Bank Ma Miao Branch | 402461500106 | 山东金乡农村商业银行马庙支行 |
| Shandong Jinxiang Rural Commercial Bank Kaisheng Branch | 402461500235 | 山东金乡农村商业银行凯盛支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.