CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4616Mã khu vực
0034Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Jiaxiang Rural Commercial Bank Tuanli Branch | 402461600340 | 山东嘉祥农村商业银行疃里支行 |
| Shandong Jiaxiang Rural Commercial Bank Hongshan Branch | 402461600077 | 山东嘉祥农村商业银行洪山支行 |
| Shandong Jining Yanzhou Rural Commercial Bank Gulou Branch | 402461100135 | 山东济宁兖州农村商业银行鼓楼分理处 |
| Shandong Jining Yanzhou Rural Commercial Bank Jianshe Middle Road Branch | 402461100276 | 山东济宁兖州农村商业银行建设中路支行 |
| Shandong Jining Yanzhou Rural Commercial Bank Xinyan Branch | 402461100098 | 山东济宁兖州农村商业银行新兖支行 |
| Shandong Jiaxiang Rural Commercial Bank | 402461601772 | 山东嘉祥农村商业银行 |
| Shandong Jining Yanzhou Rural Commercial Bank Yangzhou Road Branch | 402461100401 | 山东济宁兖州农村商业银行扬州路分理处 |
| Shandong Jining Yanzhou Rural Commercial Bank Huangtun Branch | 402461100063 | 山东济宁兖州农村商业银行黄屯支行 |
| Shandong Jiaxiang Rural Commercial Bank Jiaxiang Branch | 402461600010 | 山东嘉祥农村商业银行嘉祥支行 |
| Shandong Jining Yanzhou Rural Commercial Bank Niulou Community Branch | 402461100364 | 山东济宁兖州农村商业银行牛楼社区分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.