CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4757Mã khu vực
0022Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Liangshan Rural Commercial Bank Xinlou Branch | 402475700224 | 山东梁山农村商业银行信楼支行 |
| Shandong Liangshan Rural Commercial Bank Shuibo South Road Branch | 402475700273 | 山东梁山农村商业银行水泊南路支行 |
| Shandong Liangshan Rural Commercial Bank Xuji Branch | 402475700101 | 山东梁山农村商业银行徐集支行 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Urban Branch | 402461901226 | 山东曲阜农村商业银行城区支行 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Beiguan Branch | 402461900318 | 山东曲阜农村商业银行北关分理处 |
| Shandong Jinxiang Rural Commercial Bank Jinxing Branch | 402461500286 | 山东金乡农村商业银行金兴支行 |
| Shandong Liangshan Rural Commercial Bank Xiaolukou Branch | 402475700030 | 山东梁山农村商业银行小路口支行 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Huiquan Branch | 402461900295 | 山东曲阜农村商业银行汇泉分理处 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Lingcheng Branch | 402461900182 | 山东曲阜农村商业银行陵城支行 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Yaocun Branch | 402461900012 | 山东曲阜农村商业银行姚村支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.