CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4618Mã khu vực
0021Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Sishui Rural Commercial Bank Yangliu Branch | 402461800214 | 山东泗水农村商业银行杨柳支行 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Linjiao Branch | 402461900107 | 山东曲阜农村商业银行林角分理处 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Nishan Branch | 402461900140 | 山东曲阜农村商业银行尼山支行 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Shizhuang Branch | 402461900199 | 山东曲阜农村商业银行时庄支行 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Wucun Branch | 402461900037 | 山东曲阜农村商业银行吴村支行 |
| Shandong Sishui Rural Commercial Bank Quanyuan Branch | 402461800175 | 山东泗水农村商业银行泉源分理处 |
| Shandong Sishui Rural Commercial Bank Zhegou Branch | 402461800206 | 山东泗水农村商业银行柘沟支行 |
| Shandong Weishan Rural Commercial Bank Liangcheng Branch | 402461300073 | 山东微山农村商业银行两城支行 |
| Shandong Weishan Rural Commercial Bank Liuzhuang Xinyuan Branch | 402461344441 | 山东微山农村商业银行留庄鑫园分理处 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Xianyuan Branch | 402461900123 | 山东曲阜农村商业银行仙源分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.