CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4619Mã khu vực
0033Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Qufu Normal University Branch | 402461900334 | 山东曲阜农村商业银行曲师大分理处 |
| Shandong Sishui Rural Commercial Bank Jinzhuang Branch | 402461800087 | 山东泗水农村商业银行金庄支行 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Shimenshan Branch | 402461900053 | 山东曲阜农村商业银行石门山支行 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Shuyuan Branch | 402461900096 | 山东曲阜农村商业银行书院支行 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Xingtan College Branch | 402461900262 | 山东曲阜农村商业银行杏坛学院分理处 |
| Shandong Sishui Rural Commercial Bank Huacun Branch | 402461800167 | 山东泗水农村商业银行华村支行 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Zhonglou Branch | 402461900287 | 山东曲阜农村商业银行钟楼分理处 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Qufu Branch | 402461901234 | 山东曲阜农村商业银行曲阜支行 |
| Shandong Weishan Rural Commercial Bank Caiyuan Branch | 402461300491 | 山东微山农村商业银行菜园分理处 |
| Shandong Weishan Rural Commercial Bank Huancheng Town North Branch | 402461300223 | 山东微山农村商业银行欢城镇北分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.