CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4710Mã khu vực
0055Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaocheng Rural Commercial Bank High-tech Zone Branch | 402471000558 | 聊城农村商业银行高新区支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Longshan Branch | 402471000068 | 聊城农村商业银行龙山支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Yuji Branch | 402471000540 | 聊城农村商业银行于集支行 |
| Shandong Zoucheng Rural Commercial Bank Yishan Branch | 402461200162 | 山东邹城农村商业银行峄山支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Beicheng Branch | 402471000285 | 聊城农村商业银行北城支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Douhutun Branch | 402471000453 | 聊城农村商业银行斗虎屯支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Houying Branch | 402471000404 | 聊城农村商业银行侯营支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank People's Square Branch | 402471000365 | 聊城农村商业银行人民广场支行 |
| Shandong Zoucheng Rural Commercial Bank Kanzhuang Branch | 402461200179 | 山东邹城农村商业银行看庄支行 |
| Shandong Zoucheng Rural Commercial Bank Wangcun Branch | 402461200195 | 山东邹城农村商业银行王村支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.