CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4710Mã khu vực
0021Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaocheng Rural Commercial Bank Lihaiwu Branch | 402471000210 | 聊城农村商业银行李海务支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Huxi Branch | 402471000412 | 聊城农村商业银行湖西支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Zhangluji Branch | 402471000496 | 聊城农村商业银行张炉集支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Guangcai Branch | 402471000105 | 聊城农村商业银行光彩支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Construction Branch | 402471000293 | 聊城农村商业银行建设支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Shuangmiao Branch | 402471000332 | 聊城农村商业银行双庙支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Zhengjia Branch | 402471000523 | 聊城农村商业银行郑家支行 |
| Shandong Zoucheng Rural Commercial Bank Pingyangsi Branch | 402461200371 | 山东邹城农村商业银行平阳寺支行 |
| Shandong Zoucheng Rural Commercial Bank Xihuan Road Branch | 402461200023 | 山东邹城农村商业银行西环路支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Dazhang Branch | 402471000515 | 聊城农村商业银行大张支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.