CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4612Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Zoucheng Rural Commercial Bank Xiwei Road Branch | 402461200138 | 山东邹城农村商业银行西苇路支行 |
| Shandong Zoucheng Rural Commercial Bank Shanghe Branch | 402461200234 | 山东邹城农村商业银行尚河支行 |
| Shandong Zoucheng Rural Commercial Bank Tangcun Branch | 402461200435 | 山东邹城农村商业银行唐村支行 |
| Shandong Zoucheng Rural Commercial Bank Shiqiang Branch | 402461200419 | 山东邹城农村商业银行石墙支行 |
| Shandong Zoucheng Rural Commercial Bank Business Department | 402461201392 | 山东邹城农村商业银行营业部 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Dongchang Branch | 402471000025 | 聊城农村商业银行东昌支行 |
| Shandong Zoucheng Rural Commercial Bank Xiangcheng Branch | 402461200187 | 山东邹城农村商业银行香城支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Hubei Community Branch | 402471000381 | 聊城农村商业银行湖北小区支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Liaohe Road Branch | 402471000566 | 聊城农村商业银行辽河路支行 |
| Liaocheng Rural Commercial Bank Tower Branch | 402471000076 | 聊城农村商业银行铁塔支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.