CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1668Mã khu vực
2900Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Changzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Cilin Branch | 402166829004 | 山西长子农村商业银行股份有限公司慈林支行 |
| Shanxi Changzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dancheng Branch | 402166827009 | 山西长子农村商业银行股份有限公司丹城分理处 |
| Shanxi Changzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dabaotou Branch | 402166809003 | 山西长子农村商业银行股份有限公司大堡头支行 |
| Shanxi Changzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuqian Branch | 402166830002 | 山西长子农村商业银行股份有限公司府前支行 |
| Shanxi Changzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gucun Branch | 402166814002 | 山西长子农村商业银行股份有限公司谷村支行 |
| Shanxi Changzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengshui Branch | 402166824008 | 山西长子农村商业银行股份有限公司横水支行 |
| Shanxi Changzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jincheng Branch | 402166826006 | 山西长子农村商业银行股份有限公司金城支行 |
| Shanxi Changzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jindan Branch | 402166828001 | 山西长子农村商业银行股份有限公司晋丹支行 |
| Shanxi Changzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinyi Branch | 402166823005 | 山西长子农村商业银行股份有限公司晋义支行 |
| Shanxi Changzi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jucun Branch | 402166807013 | 山西长子农村商业银行股份有限公司琚村支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.