CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4735Mã khu vực
0021Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Junan Rural Commercial Bank Yanma Branch | 402473500210 | 山东莒南农村商业银行演马支行 |
| Shandong Junan Rural Commercial Bank Zhulu Branch | 402473500269 | 山东莒南农村商业银行朱芦支行 |
| Shandong Junan Rural Commercial Bank Zhuanggang Branch | 402473500164 | 山东莒南农村商业银行壮岗支行 |
| Shandong Lanling Rural Commercial Bank | 402473400016 | 山东兰陵农村商业银行 |
| Shandong Lanling Rural Commercial Bank Bianzhuang Branch | 402473400024 | 山东兰陵农村商业银行卞庄支行 |
| Shandong Lanling Rural Commercial Bank Great Wall Branch | 402473400459 | 山东兰陵农村商业银行长城支行 |
| Shandong Lanling Rural Commercial Bank Cengshan Branch | 402473400483 | 山东兰陵农村商业银行层山支行 |
| Shandong Lanling Rural Commercial Bank Chewang Branch | 402473400379 | 山东兰陵农村商业银行车辋支行 |
| Shandong Lanling Rural Commercial Bank Ermiao Branch | 402473400475 | 山东兰陵农村商业银行二庙支行 |
| Shandong Lanling Rural Commercial Bank Dalu Branch | 402473400303 | 山东兰陵农村商业银行大炉支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.