CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4744Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Linshu Rural Commercial Bank Yushan Branch | 402474400034 | 山东临沭农村商业银行玉山支行 |
| Shandong Linshu Rural Commercial Bank Zhengshan Branch | 402474400114 | 山东临沭农村商业银行郑山支行 |
| Shandong Linshu Rural Commercial Bank Shimen Branch | 402474400067 | 山东临沭农村商业银行石门支行 |
| Shandong Linshu Rural Commercial Bank Zhouzhuang Branch | 402474400341 | 山东临沭农村商业银行周庄支行 |
| Shandong Linshu Rural Commercial Bank Zhucang Branch | 402474400026 | 山东临沭农村商业银行朱苍支行 |
| Shandong Linyi Hedong Rural Commercial Bank Bahu Branch | 402473000262 | 山东临沂河东农村商业银行八湖支行 |
| Shandong Linyi Hedong Rural Commercial Bank Chengnan Branch | 402473001146 | 山东临沂河东农村商业银行城南支行 |
| Shandong Linyi Hedong Rural Commercial Bank Chaoyang Branch | 402473001283 | 山东临沂河东农村商业银行朝阳支行 |
| Shandong Linyi Hedong Rural Commercial Bank Chengbei Branch | 402473001120 | 山东临沂河东农村商业银行城北支行 |
| Shandong Linyi Hedong Rural Commercial Bank Fenghuangling Branch | 402473000300 | 山东临沂河东农村商业银行凤凰岭支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.