CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3773Mã khu vực
0018Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Guangde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baidian Branch | 402377300187 | 安徽广德农村商业银行股份有限公司柏垫支行 |
| Anhui Jixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinsha Branch | 402377700093 | 安徽绩溪农村商业银行股份有限公司金沙支行 |
| Anhui Jixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wanghui Road Branch | 402377700253 | 安徽绩溪农村商业银行股份有限公司望徽路支行 |
| Anhui Jingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiyang Branch | 402377500252 | 安徽泾县农村商业银行股份有限公司西阳支行 |
| Anhui Jingde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heping Road Branch | 402377680148 | 安徽旌德农村商业银行股份有限公司和平路支行 |
| Anhui Langxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taocheng Branch | 402377200063 | 安徽郎溪农村商业银行股份有限公司涛城支行 |
| Anhui Ningguo Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wanjia Branch | 402377400299 | 安徽宁国农村商业银行股份有限公司万家支行 |
| Anhui Ningguo Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhufeng Branch | 402377400145 | 安徽宁国农村商业银行股份有限公司竹峰支行 |
| Xuancheng Wannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jichuan Branch | 402377100626 | 宣城皖南农村商业银行股份有限公司济川支行 |
| Xuancheng Wannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liqiao Branch | 402377100520 | 宣城皖南农村商业银行股份有限公司狸桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.